Vật liệu chống thấm – Sikaproof Membrane

Vật liệu chống thấm - Sikaproof Membrane

Ưu điểm Sikaproof Membrane
Sikaproof Membrane là vật liệu chống thấm giá thành tốt với nhiều ưu điểm:
Dễ thi công bằng chổi hay bình phun
Khô nhanh, tạo thành một lớp phủ bền và linh hoạt
Đặc tính kết dính tuyệt hảo và lấp kín các vết nứt
Được thiết kế để sử dụng trên các kết cấu cũ và mới
Không chứa dung môi
Không mùi và không bị dính tay
Chứng nhận: Phù hợp với ASTM D1227
Sản phẩm Sikaproof Membrane
Dạng/Màu Lỏng: đặc/Đen (khi đã khô)
Đóng gói 18 kg/thùng
Lưu trữ: Nơi khô mát, có bóng râm (nhiệt độ lưu trữ +5oC đến 35oC )
Thời hạn sử dụng: Tối thiểu 12 tháng nếu lưu trữ đúng cách trong bao bì nguyên chưa mở.

Vật liệu chống thấm - Sikaproof Membrane

Vật liệu chống thấm – Sikaproof Membrane

Các ứng dụng Sikaproof Membrane
Lớp chống thấm bên dưới lòng đất cho các bề mặt bê tông và vữa trát
Chống thấm sàn mái phẳng
Chống thấm ban công
Chống thấm tầng hầm, v.v…
Chống thấm cho tường

Thông số kỹ thuật Sikaproof Membrane
Khối lượng thể tích: Khoảng 1.00 kg/lít
Hàm lượng chất rắn: 53 – 58%
Mật độ tiêu thụ: Lớp lót: 0.2- 0.3 kg/m2
Lớp phủ: 0.6 kg/m2 mỗi lớp ( 2.0 kg/m2 cho độ dày ~1.1mm sau khi khô)
Khô: Khoảng 60 phút cho đến khi khô mặt 4 giờ cho đến khi khô (độ dày khi ướt 0.60 mm, 30oC, độ ẩm môi trường 80%)
Đặc tính chịu kéo: Cường độ chịu kéo 1 N/mm2
Độ giãn dài cực hạn: 600% (ASTM-D-412)
Độ cứng shore A: 20-25 (ASTM-D-2240)
Tính linh hoạt ở nhiệt độ thấp: Đạt tiêu chuẩn ở nhiệt độ 4oC (ASTM-D-430)
Kháng lửa:
– Ướt: không dễ cháy
– Khô: ngọn lửa sẽ không bị lan tỏa.
Kháng hóa chất: Kháng nước, hầu hết các dung dịch muối và axít và kiềm nhẹ
Nhiệt độ: – Thi công: +5oC đến +40oC
– Sử dụng: 0oC đến 60oC